Toyota Wigo Bắt trọn nhịp vui

Thông tin chính thức từ Toyota Doanh Thu - Thanh Hóa
Average rating: 4.9, based on139 reviews

Toyota Wigo 2020

MÔ TẢ CHI TIẾT:

Giá bán các phiên bản Toyota Wigo 2020 5 chỗ tại Việt Nam bao gồm:

  • Toyota Wigo 1.2MT  : Giá từ: 352,000,000 VND
  • Toyota Wigo 1.2AT   : Giá từ: 384,000,000 VND

Toyota Wigo 2020 đã chính thức cập bến Toyota Doanh Thu - Thanh Hoa vào ngày 16/07/2020 và trở thành mẫu xe giá rẻ nhất của Toyota tại Việt Nam.

Giá xe Toyota Wigo ở mức 352 – 384 triệu đồng, tranh chấp quyết liệt cùng 2 đối thủ Hyundai i10 và Kia Morning và Vinfast Fadil

DIỆN MẠO MỚI 2020

Bên ngoài, Toyota Wigo 2020 mang đến cảm giác mới mẻ bằng chóa đèn pha projector màu khói, tích hợp dải đèn LED định vị ban ngày, và cản va trước/sau mới. Nếu như cản va trước đi kèm đèn sương mù thì cản va sau tích hợp cảm biến đỗ xe. Tiếp đến là vỏ gương ngoại thất mới, tích hợp đèn báo rẽ và đèn hậu dạng LED. Toàn bộ dòng Toyota Wigo 2020 tại Indonesia đều được trang bị bộ vành 14 inch, đi với lốp 175/65

CẢI TIẾN MỚI TOYOTA WIGO 2020

  1. 1. Mặt ca lăng thay đổi trẻ trung
  2. 2. Gương gập điện, chỉnh điện tích hợp xi nhan trên gương
  3. 3. Điều hòa tự động
  4. 4. Khởi động bằng nút bấm startop
  5. 5. Màn hình DVD kết hợp camera lùi
  6. 6. Smarlink kết nối điện thoại thông minh

THÔNG TIN XE TOYOTA WIGO

Khác với 2 đối thủ hạng A là Morning và Hyundai i10 được lắp ráp trong nước, Toyota Việt Nam quyết định phân phối Toyota Wigo dưới hình thức nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia, điều này khiến cho chất lượng của Wigo hứa hẹn vượt trội và bền bỉ hơn 2 đối thủ cùng phân khúc, do tiêu chuẩn thị trường Đông Nam Á cao hơn so với tiêu chuẩn thị trường tại Toyota Việt Nam.

Wigo là mẫu xe nhỏ dung tích dưới 1.5L, do đó được hưởng thuế ưu đãi nhập khẩu 0% từ Asean khiến cho giá xe Toyota Wigo rẻ hơn khá nhiều so với Hyundai Grand i10.

Về an toàn, Toyota Wigo 2020 có dây đai an toàn 3 điểm cho cả 5 vị trí ngồi và 2 túi khí trước. Chỉ có bản trang bị cao cấp của dòng xe này được cung cấp hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hệ thống cảm biến lùi và camera báo lùi siêu nét

Điểm nhấn của Toyota Wigo 2020 tại Indonesia là động cơ xăng 4 xy-lanh, dung tích 1,2lít.  Động cơ này tạo ra công suất tối đa 88 mã lực tại vòng tua máy 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 108 Nm tại vòng tua máy 4.200 vòng/phút. Tùy thuộc vào từng phiên bản, động cơ trên sẽ kết hợp với hộp số sàn 5 cấp hoặc tự động 4 cấp.

 

Thông số kỹ thuật

Kích thướcKích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)

3660 x 1600 x 1520

Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)

1940 x 1365 x 1235

Chiều dài cơ sở (mm)

2455

Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)

1410/1405

Khoảng sáng gầm xe (mm)

160

Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)

N/A

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

4,7

Trọng lượng không tải (kg)

890

Trọng lượng toàn tải (kg)

1290

Dung tích bình nhiên liệu (L)

33

Động cơLoại động cơ

3NR-VE (1.2L)

Số xy lanh

4

Bố trí xy lanh

Thẳng hàng/In line

Dung tích xy lanh (cc)

1197

Tỉ số nén

11,5

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection

Loại nhiên liệu

Xăng/Petrol

Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút))

(64)/86@6000

Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)

107 @ 4200

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động

Không có/Without

Chế độ lái

Không có/Without

Hệ thống truyền động

Dẫn động cầu trước/FWD

Hộp số

Số tự động 4 cấp/4AT

Hệ thống treoTrước

Macpherson

Sau

Phụ thuộc, Dầm xoắn

Hệ thống láiTrợ lực tay lái

Điện/Power

Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)

Không có/Without

Vành & lốp xeLoại vành

Mâm đúc/Alloy

Kích thước lốp

175/65R14

Lốp dự phòng

Thép/Steel

PhanhTrước

Đĩa tản nhiệt 13"/Ventilated disc 13"

Sau

Tang trống/Drum

Tiêu thụ nhiên liệuKết hợp (L/100km)

5,3

Trong đô thị (L/100km)

6,87

Ngoài đô thị (L/100km)

4,36

Giá bán hiện nay

Toyota Wigo
  • Toyota Wigo MT

    352,000,000VNĐ

  • Toyota Wigo AT

    384,000,000VNĐ