Toyota Fortuner Uy lực vượt mọi giới hạn

Thông tin chính thức từ Toyota Doanh Thu - Thanh Hóa
Average rating: 4.9, based on139 reviews

Toyota Fortuner 2020

MÔ TẢ CHI TIẾT:

Giá bán các phiên bản Toyota Fortuner 2020 7 chỗ tại Việt Nam bao gồm:

Đầu xe thiết kế ấn tượng với ốp mặt ca-lăng mạ crôm, vô cùng độc đáo và cá tính. Cụm đèn Full LED sáng chói, cao cấp, đẹp mắt và đầy sự cuốn hút (RS). Cánh lướt gió sành điệu, thể thao, được tích hợp thêm đèn phanh thời trang (RS).
Hốc đèn sương mù với thiết kế thể thao, năng động, tạo điểm nhấn cho cản trước (RS). . La-zăng hợp kim được thiết kế bắt mắt, hút mọi ánh nhìn khi xe chuyển động (RS,VX).  

CAM KẾT KHUYẾN MÃI VÀ DỊCH VỤ TỐT NHẤT HỆ THỐNG

Thông tin chi tiết Toyota Fortuner 2020:

Chi tiết sản phẩm Fortuner 2020 bao gồm ngoại thất, nội thất, vận hành & an toàn, thông số kỹ thuật xe.

Toyota Fortuner 2020 sở hữu thiết kế hiện đại đầy sang trọng. Xe được trang bị nhiều công nghệ cùng hàng loạt tính năng an toàn hàng đầu, chắc chắn vượt trội hơn thế hệ cũ 15%.

Từ thời điểm ra mắt chiếc Toyota Fortuner đầu tiên vào năm 2001, nhà sản xuất Toyota đã bán hơn 1,6 triệu chiếc. Từ đó, Toyota Fortuner trở thành thương hiệu thường xuyên được nhắc đến trong phân khúc SUV.

Đặc biệt, Khi mua sản phẩm Quý khách được tặng kèm khuyến mại dán phim cách nhiệt mỹ, thảm lót chân, bọc vô lăng, nước hoa và coupon khuyến mại bảo dưỡng trị giá khuyến mại lên đến 10 triệu 

Hơn nữa hỗ trợ trả góp ngân hàng lên đến 90% giá trị xe

Gọi ngay 0941139966

Để được tư vấn miễn phí.

TỔNG QUAN

Toyota Fortuner 2020 chính thức ra mắt tại Việt Nam hôm nay, với giá khởi điểm từ 995 triệu đồng, rẻ hơn 38 triệu đồng so với bản cũ.

Ngày 17/9, Toyota chính thức cho ra mắt phiên bản mới của mẫu xe Fortuner tại thị trường Việt Nam. Đây là phiên bản facelift - nâng cấp giữa vòng đời, sẽ được phân phối với 7 phiên bản với mức giá từ 995 triệu VNĐ đến 1,426 tỷ VNĐ.

Mặc dù có sự thay đổi về ngoại hình và gia tăng trang bị công nghệ, song Toyota Fortuner lại được giảm giá lên tới 38 triệu đồng so với bản trước.

Cụ thể như bảng sau:

Giá niêm yết Toyota Fortuner 2020 mới nhất tại Việt Nam 
Phiên bản Giá niêm yết cũ Giá niêm yết mới Chênh lệch mới so với cũ
Fortuner 2.4 4x2 MT 1,033 tỷ VNĐ 995 triệu VNĐ giảm 38 triệu VNĐ
Fortuner 2.4 4x2 AT 1,096 tỷ VNĐ 1,080 tỷ VNĐ giảm 16 triệu VNĐ
Fortuner 2.4 4x2 AT Legender   1,195 tỷ VNĐ  
Fortuner 2.7 4x2 AT 1,150 tỷ VNĐ 1,130 tỷ VNĐ giảm 20 triệu VNĐ
Fortuner 2.7 4x4 AT 1,236 tỷ VNĐ 1,230 tỷ VNĐ giảm 6 triệu VNĐ
Fortuner 2.8 4x4 AT 1,354 tỷ VNĐ 1,388 tỷ VNĐ tăng 34 triệu VNĐ
Fortuner 2.8 4x4 AT Legender   1,426 tỷ VNĐ  

Nhìn vào mức giá mới, có thể thấy Toyota Fortuner 2020 có giá bán thấp hơn bản cũ từ 6 - 38 triệu đồng tùy từng phiên bản. Tuy nhiên, riêng bản 2.8 4x4 AT lại có giá bán tăng thêm 34 triệu đồng. Đặc biệt, Toyota Fortuner 2021 còn có thêm 2 option bản LEGENDER, gia tăng sự lựa chọn cho khách hàng.

Toyota Fortuner 2021

Tương tự như các dòng xe Hilux hay Corolla Cross mới ra mắt tại Việt Nam, Fortuner 2021 cũng được trang bị hệ thống an toàn chủ động Toyota Safety Sense.

Ngoại thất Toyota Fortuner 2021

Về ngoại thất, Toyota Fortuner mới sở hữu thiết kế sắc sảo và mạnh mẽ. Kích thước tổng thể của xe đạt 4795 x 1855 x 1835 mm, chiều dài cơ sở 2745mm, và khoảng sáng gầm đã được tăng lên 279mm. Các phiên bản đều được trang bị đèn pha, đèn xi nhanh, đèn định vị ban ngày và đèn hậu LED...

Mâm xe 17-18 inch tùy theo phiên bản. Gương chiếu hậu có tính năng chỉnh gập điện và tích hợp báo rẽ. 

Ngoại thất Fortuner 2021

Về nội thất, Fortuner 2021 được bổ sung thêm một số tính năng như mở cốp rảnh tay, màn hình giải trí 8 inch, dàn âm thanh 11 loa JBL trên hai bản 2,8 cao cấp hoặc  6 loa JBL ở 3 bản 2.4.

Cabin xe Toyota Fortuner 2021

Bản cao cấp nhất có vô lăng bọc da, ốp gỗ mạ bạc, và được tích hợp với nút điều khiển. Gương chiếu hậu chống chói tự động, ghế ngồi bọc da và hàng ghế trước chỉnh điện 8 hướng. Trong khi đó, bản 2.4 4x2 MT có trang bị ghế bọc nỉ và hàng ghế trước chỉnh tay.

Nội thất Toyota Fortuner 2021

Cụm đồng hồ Toyota Fortuner 2021

Màn hình hiển thị trên Toyota Fortuner 2021

Lẫy chuyển số Toyota Fortuner 2021

Ghế ngồi Toyota Fortuner 2021

Toyota Fortuner 2021 có các loại động cơ khác nhau ứng với các phiên bản.

+ Bản 2.4: động cơ 4 xy lanh thẳng hàng 2.4L với 147 mã lực và 400Nm

+ Bản 2.8: động cơ 4 xy lanh 2.8L với 201 mã lực và 500Nm

+ Bản 2.7: động cơ xăng 4 xy lanh thẳng hàng 2.7L với 245 Nm, và chưa rõ mã lực

Xe có tùy chọn hộp số sàn 6 cấp hoặc tự động 6 cấp, đi kèm với hệ dẫn động cầu sau hoặc dẫn động bốn bánh bán thời gian có gài cầu điện tử. Tính năng thay đổi chế độ lái được trang bị trên tất cả các phiên bản của Fortuner 2021.

Khoang hành lý Toyota Fortuner 2021

Về an toàn, Fortuner bản nâng cấp mới được trang bị các tính năng an toàn tiêu chuẩn như ABS, BA, EBD, hỗ trợ lên dốc, cảm biến đỗ xe, camera lùi, 7 túi khí... Đáng chú ý, bản cao cấp có thêm camera 360 và gói công nghệ an toàn Toyota Safety Sense bao gồm cảnh báo chệch làn đường, cảnh báo tiền va chạm và ga tự động thích ứng.

Trong phân khúc SUV cỡ trung tại Việt Nam, Toyota Fortuner đứng vị trí thứ 2 với tổng doanh số 4605 xe tính tổng 8 tháng đầu năm nay. Với việc để mất ngôi vương phân khúc về tay Hyundai SantaFe trong nhiều tháng, Toyota Fortuner 2020 với giá bán giảm và tăng trang bị đang thể hiện rõ quyết tâm giành lại vị trí số 1 trong phân khúc như đã từng giữ trong nhiều năm.

Thông số kỹ thuật

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4795 x 1855 x 1835
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
-
  Chiều dài cơ sở (mm)
2745
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1545 /1555
  Khoảng sáng gầm xe (mm)
219
  Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
29/25
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
  Trọng lượng không tải (kg)
2105
  Trọng lượng toàn tải (kg)
2750
  Dung tích bình nhiên liệu (L)
80
  Dung tích khoang hành lý (L)
N/A
  Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)
N/A
Động cơ Loại động cơ
1GD-FTV (2.8L)
  Số xy lanh
4
  Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc)
2755
  Tỉ số nén
15.6
  Hệ thống nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
  Loại nhiên liệu
Dầu/Diesel
  Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút))
130 (174)/3400
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
450/2400
  Tốc độ tối đa
180
  Khả năng tăng tốc
-
  Hệ số cản khí
-
  Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
  Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động
Không có/without
Chế độ lái  
Có/With
Hệ thống truyền động  
Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử/Part-time 4WD, electronic transfer switch
Hộp số  
Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo Trước
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/ Double wishbone with torsion bar
  Sau
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/ Four links with torsion bar
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Thủy lực/Hydraulic
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp
265/60R18
  Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
  Sau
Đĩa/Disc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp (L/100km)
8.7
  Trong đô thị (L/100km)
11.4
  Ngoài đô thị (L/100km)
7.2

 

Giá bán hiện nay

Toyota Fortuner
  • Toyota Fortuner 2.4MT

    1,033,000,000VNĐ

  • Toyota Fortuner 2.4AT

    1,096,000,000VNĐ

  • Toyota Fortuner 2.7AT

    1,150,000,000VNĐ