Corolla Cross Dẫn đầu xu thế

Thông tin chính thức từ Toyota Doanh Thu - Thanh Hóa
Average rating: 4.9, based on139 reviews

COROLLA CROSS

MÔ TẢ CHI TIẾT:

Giá bán các phiên bản COROLLA CROSS 2020 ở Việt Nam :

Đầu xe thiết kế ấn tượng với ốp mặt ca-lăng mạ crôm, vô cùng độc đáo và cá tính.

Đầu xe thiết kế ấn tượng với ốp mặt ca-lăng mạ crôm, vô cùng độc đáo và cá tính.

Cánh lướt gió sành điệu, thể thao, được tích hợp thêm đèn phanh thời trang (RS).

Giá xe Toyota Corolla Cross mới nhất tháng 10/2020 tại Thanh Hóa

Giá xe Toyota Corolla Cross cập nhật mới nhất

Hình ảnh xe Toyota Corolla Cross 2020 tại Toyota Doanh thu -Thanh Hóa

Toyota Corolla Cross 2020 đã chính thức ra mắt thị trường Việt Nam vào đầu tháng 08/2020. Mẫu xe mới ra mắt với 3 phiên bản và có giá dao động từ 720 - 918 triệu đồng. 

Toyota Corolla Cross 2020 về Việt Nam và gia nhập phân khúc SUV cỡ trung, trở thành tân binh mới nhất, đối đầu cùng các tên tuổi như Hyundai Kona, Honda HR-V và Ford EcoSport. 

Chia sẻ về mẫu xe SUV cỡ trung mới nhất của Toyota, kỹ sư trưởng Daizo Kameyama cho biết "Chúng tôi muốn tạo ra một chiếc xe “cực kỳ thời trang”, “vô cùng rộng rãi” dựa trên ý tưởng về một “Mẫu SUV đô thị thời thượng”. Corolla Cross sẽ có mức giá hợp lý, phù hợp với nhiều khách hàng gia đình cũng như khách hàng cá nhân.

NGOẠI THẤT

Toyota Corolla Cross 2020

Ngoại thất xe Toyota Corolla Cross 2020.

Thiết kế ngoại thất của Toyota Corolla Cross có nét tương đồng với mẫu RAV4. Tuy nhiên, Corolla Cross lại sở hữu kích thước lớn hơn cả Toyota Rush với dài x rộng x cao lần lượt là 4.460 mm x 1.825 mm x 1.620 mm với chiều dài cơ sở đạt 2.640 mm, khoảng sáng gầm 161 mm. 

Đặc biệt, Toyota Corolla Cross sử dụng nền tảng kiến trúc toàn cầu mới của hãng xe Nhật với TNGA từng xuất hiện trên Corolla Altis và C-HR. Đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt lớn khá giống với Hilux mới, đi cùng cản trước hầm hố và đèn pha LED. 

Dọc thân xe là bộ la zăng 18 inch với ốp viền đen, tạo nên vẻ cứng cáp mạnh mẽ cho chiếc xe. Phía sau là đèn hậu LED thiết kế mềm mỏng, bắt mắt. 

Mẫu xe được trang bị cửa sổ trời chỉnh điện, thanh giá nóc, mâm xe hợp kim thể thao 18 inch. Hai bên thân xe nổi bật với những đường gân dập nổi khoẻ khoắn.

Toyota Corolla Cross

Trên nền tảng TNGA, hệ thống treo trên Corolla Cross được cải thiện đáng kể giúp mang lại độ bám đường tốt hơn và sự êm ái cho hành khách, đồng thời tăng cường sự ổn định và cân bằng khi lái thẳng hay vào cua cũng như sự linh hoạt, tự tin và tầm nhìn mở rộng cho người lái.

NỘI THẤT

Toyota Crorolla Coss 2020

Nội thất xe Toyota Corolla Cross 2020.

Không gian bên trong Toyota Corolla Cross sử dụng tông màu đỏ Terra Rossa làm chủ đạo. Trang bị tiện nghi trên xe bao gồm cụm đồng hồ tích hợp màn hình hiển thị đa thông tin 7 inch, màn hình giải trí 9 inch tích hợp Apple CarPlay, cửa sổ trời chỉnh điện, ghế lái chỉnh điện, điều hòa 2 vùng, cửa gió hàng ghế sau, ổ cắm USB,...

Toyota Corolla Cross: Giá lăn bánh & khuyến mãi mới (09/2020) Ảnh 2

Corolla Cross sở hữu khoang hành lý rộng rãi hàng đầu trong phân khúc (dung tích 440 lít) có thể chứa tối đa 4 vali cỡ trung hoặc 2 đến 3 túi golf phù hợp với các chuyến đi cuối tuần của gia đình.

Bên cạnh đó, cabin của xe được thiết kế với cửa lớn dễ dàng ra vào, cũng như khoảng trần xe rộng rãi (khoảng 105mm cho ghế trước, 87mm cho ghế sau) giúp người ngồi cảm thấy thư giãn và thoải mái.

ĐỘNG CƠ

Toyota Corolla Cross 2020

Động cơ xe Toyota Corolla Cross 2020.

Trang bị bên dưới nắp capo của Toyota Corolla Cross 2020 là loại xăng 1.8L kết hợp hộp số vô cấp CVT, sinh công suất 140 mã lực và đạt 175 Nm mô men xoắn. Trong khi, phiên bản hybrid 1.8L kết nối với mô-tơ điện 600V, giúp xe sinh công suất tổng lên đến 170 mã lực và đạt 305 Nm mô men xoắn. 

TRANG BỊ AN TOÀN

trên Toyota Corolla Cross

Hệ thống an toàn toàn cầu Toyota Safety Sense (TSS) được trang bị trên Corolla Cross sở hữu các tính năng an toàn hàng đầu thế giới như: Hệ thống cảnh báo tiền va chạm (PCS), Hệ thống kiểm soát hành trình chủ động (DRCC), Hệ thống cảnh báo chệch làn đường (LDA), Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường (LTA), Hệ thống đèn pha tự động thích ứng (AHB).

Toyota Corolla Cross: Giá lăn bánh & khuyến mãi mới (09/2020) Ảnh 3

Bên cạnh đó, mẫu xe cũng sở hữu hàng loạt các trang bị tiên tiến hỗ trợ người lái bao gồm hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM), Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (RCTA), Hệ thống theo dõi áp suất lốp (TPWS), Camera toàn cảnh 360 độ,…

Đồng thời, Corolla CROSS cũng tích hợp nhiều tính năng an toàn bị động và chủ động khác như 7 túi khí, Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD), Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA), Hệ thống cân bằng điện tử (VSC), Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC),…

CÓ NÊN MUA TOYOTA COROLLA CROSS?

Là mẫu xe mới ra mắt tại Việt Nam nhưng Toyota Corolla Cross đã được người dùng đánh giá cao bởi những ưu điểm như: Khả năng cách âm tốt, hệ thống treo êm ái, có hệ thống an toàn chủ động Toyota Safety Sense…

Toyota Corolla Cross: Giá lăn bánh & khuyến mãi mới (09/2020) Ảnh 1

Tuy vậy, cũng có một vài nhược điểm nhỏ trên Toyota Corolla Cross đó là chất lượng camera 360 độ không quá sắc nét, các phiên bản 1.8G và 1.8V chỉ có một chế độ lái D thông thường gây cảm giác nhàm chán.

Xét về thiết kế, động cơ và trang bị an toàn, Toyota Corolla Cross vẫn là một mẫu xe đáng mua trong phân khúc SUV đô thị.

 

Thông số kỹ thuật

Thông số Toyota Corolla Cross 1.8G Toyota Corolla Cross 1.8V Toyota Corolla Cross 1.8HV
Kích thước
D x R x C (mm) 4.460 x 1.825 x 1.620
Chiều dài cơ sở (mm) 2.640
Chiều rộng cơ sở (mm) 1.560/1.570
Khoảng sáng gầm xe (mm) 161
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.2
Trọng lượng (kg) Không tải Cập nhật sau 1.360 1.410
Toàn tải 1.815 1.850
Dung tích bình nhiên liệu (L) 47
Dung tích khoang hành lý (L) 440
Động cơ
Động cơ xăng
Loại động cơ 2ZR-FE 2ZR-FXE
Loại nhiên liệu Xăng
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc) 1.798
Tỷ số nén 10 13
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút) 138 @ 6.400 97 @ 5.200
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 172 @ 4.000 142 @ 3.600
Động cơ điện
Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút) - 53
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 163
Ắc quy Hybrid Nickel Metal
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) Trong đô thị Cập nhật sau 10.3 4.5
Ngoài đô thị 6.1 3.7
Kết hợp 7.6 4.2
Dẫn động Cầu trước
Hộp số CVT
Chế độ lái - Lái Eco 3 chế độ (Bình thường/Mạnh mẽ/lái điện)
Khung gầm
Khung xe TNGA
Hệ thống treo Trước MacPherson với thanh cân bằng
Sau Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
Trợ lực lái Trợ lực điện
Vành xe Hợp kim
Kích thước lốp 215/60R17 225/50R18
Lốp dự phòng Vành thép
Phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Ngoại thất
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen LED
Đèn chiếu xa
Đèn chiếu sáng ban ngày LED
Điều khiển đèn tự động
Nhắc nhở đèn sáng
Cân bằng góc chiếu Chỉnh cơ
Đèn chờ dẫn đường
Đèn sương mù (trước) LED
Cụm đèn sau
Đèn báo phanh trên cao
Gương chiếu hậu ngoài Chỉnh điện
Gập điện Tự động
Tích hợp đèn báo rẽ
Tự điều chỉnh khi lùi -
Gạt mưa Trước Thường, có chức năng gián đoạn điều chỉnh thời gian Tự động
Sau Gián đoạn/Liên tục
Sấy kính sau
Ăng ten Đuôi cá
Thanh đỡ nóc xe -
Nội thất
Cụm đồng hồ trung tâm Loại Kỹ thuật số
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Đèn báo chế độ Eco -
Đèn báo hệ thống Hybrid -
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin 4.2 inch TFT 7 inch TFT
Tay lái Loại 3 chấu
Chất liệu Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng
Gương chiếu hậu trong Chống chói tự động
Ghế Chất liệu Da
Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng
Ghế hành khách trước Chỉnh cơ 4 hướng
Ghế sau Gập 6:4, ngả lưng ghế
Tiện nghi
Cửa sổ trời -
Chìa khóa thông minh & nút bấm khởi động
Hệ thống điều khiển hành trình
Cửa gió sau
Hệ thống điều hòa Tự động Tự động 2 vùng
Hệ thống âm thanh Màn hình Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 9 inch
Số loa 6
Kết nối USB/Bluetooth/Wifi
Kết nối điện thoại thông minh
Điều khiển bằng giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ chỉnh điện Tất cả 1 chạm lên/xuống
An ninh
Hệ thống báo động  
Mã hóa khóa động cơ
Hệ thống an toàn Toyota Cảnh báo tiền va chạm - Thế hệ 2 (mới nhất)
Cảnh báo chệch làn đường
Hỗ trợ giữ làn đường
Điều khiển hành trình chủ động
Điều chỉnh đèn chiếu xa tự động
Cảnh báo áp suất lốp
Chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Đèn báo phanh khẩn cấp
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau -
Cảnh báo điểm mù
Camera lùi -
Camera toàn cảnh 360 -
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
Góc trước
Góc sau
Túi khí Số lượng 7
Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí đầu gối  người lái
Dây đai an toàn Loại 3 điểm ELR
Bộ căng đai khẩn cấp cho dây đai phía trước

Giá bán hiện nay

Corolla Cross
  • Corolla Cross 1.8 G

    720,000,000VNĐ

  • Corolla Cross 1.8 V

    820,000,000VNĐ

  • Corolla Cross 1.8 HV

    910,000,000VNĐ