Toyota Camry Đam mê hứng khởi

Thông tin chính thức từ Toyota Doanh Thu - Thanh Hóa
Average rating: 4.9, based on139 reviews

Toyota CAMRY 2020

MÔ TẢ CHI TIẾT:

Giá bán các phiên bản Toyota Camry 2020 5 chỗ tại Việt Nam bao gồm:

  • Camry 2.0G  : 1.029.000.000 VNĐ
  • Camry 2.5Q   :1.235.000.000 VNĐ

CAM KẾT KHUYẾN MÃI VÀ DỊCH VỤ TỐT NHẤT HỆ THỐNG

  • Hỗ trợ trả góp ngân hàng đến 85% giá trị xe với thủ tục nhanh chóng, đơn giản
  • Đội ngũ tư vấn và dịch vụ tận tình, chuyên nghiệp
  • Chính sách bán hàng đặc biệt đối với khách hàng đã sở hữu xe Honda hay mua xe phục vụ mục đích kinh doanh
  • Hỗ trợ đăng ký và giao xe tại các Huyện ngoài khu vực TP Thanh Hóa
  • Ưu đãi đặc biệt, hỗ trợ bảo trì bảo dưỡng xe tại nhà cho khách hàng khu vực TP Thanh Hóa
  • Hoàn trả lại 100% tiền nếu nơi khác có giá tốt hơn

Toyota Camry 2020 giá bao nhiêu? Khuyến mãi, giá lăn bánh tháng 04/2020 thế nào?

Tại phân khúc hạng D, dẫu bị các đối thủ như MAZDA6, Honda Accord, Nissan Teana thách thức nhưng Toyota Camry vẫn luôn giữ được vị trí dẫn đầu, mặc dù không còn xuất hiện trong top 10 xe bán chạy nhất Việt Nam nữa.

toyota camry gia bao nhieu

Hiện tại, Toyota Việt Nam bán xe Toyota Camry 2020 nhập khẩu Thái Lan với giá như sau:

BẢNG GIÁ XE TOYOTA CAMRY 04/2020 (triệu đồng)
Phiên bản xe Camry 2.5Q Camry 2.0G
Giá niêm yết 1235 1029
Giá xe Camry lăn bánh tham khảo (triệu)
Thanh Hóa 1369 1142

Màu xe: Đen, Bạc, Đỏ,  Nâu đỏ, Trắng, Nâu Vàng

Khuyến mãi: tùy phiên bản, vui lòng liên hệ trực tiếp

Đặt hàng: Có xe giao luôn

Ghi chú: Giá xe Camry 2020 lăn bánh (ra giấy tờ, ra biển) ở trên chưa trừ đi khuyến mại, nhưng đã bao gồm thêm các chi phí sau:

– Lệ phí trước bạ: Thanh Hóa 10%

– Tiền biển: Thanh hóa 2 triệu đồng

– Lệ phí đăng kiểm: 340 ngàn đồng

– Phí đường bộ: tùy đăng ký tên cá nhân (3,7 triệu đồng/ 30 tháng) hay pháp nhân (5,4 triệu/ 30 tháng)

– Bảo hiểm bắt buộc, phí dịch vụ….

Hotline tư vấn trả góp và giá tốt:

0941.139.966 – Mr Điệp  (THANH HÓA)

Toyota Camry 2020 tại Việt Nam

Toyota Camry (tiếng Nhật: Kamuri) là dòng xe hạng D (Mid-size Car) của hãng xe Toyota, Nhật Bản. Ra đời từ năm 1982, đến nay Toyota Camry đang ở thế hệ thứ 8. Trong ra đình Toyota thì Camry xếp trên Toyota Corolla (hạng C). Camry và Corolla là 2 chiếc xe bán chạy nhất trong lịch sử (“world car”) của hãng.

camry the he moi ra mat tai vietnam

Toyota Camry thế hệ thứ 8 (XV70, 2017-nay)  hoàn toàn mới đã được ra mắt trên thế giới lần đầu tại triển lãm ô tô Naias (Detroit) tháng 01/2017 và sau đó được bán từ tháng 6/2017.

Toyota Camry 2020 thế hệ mới vừa ra mắt tại Việt Nam trong tháng 04/2019. Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan thay cho lắp ráp trong nước. Có 2 phiên bản là Camry 2.0G và Camry 2.5Q.

Ngoại thất Toyota Camry 2020

Toyota Camry 2020 nhập khẩu thuộc thế hệ thứ 8 hoàn toàn mới ra mắt từ năm 2017 trên thế giới. Thế hệ này có nhiều cải tiến về ngoại thất, tiện nghi và đặc biệt là trang bị công nghệ vô cùng phong phú

ngoai that toyota camry viet nam

Ngoại thất Toyota Camry 2.5Q 2020 nhập khẩu đẹp mắt hơn trước với ngôn ngữ thiết kế “Keen Look” trẻ trung của hãng Toyota. Kích thước cũng được gia tăng so với Toyota Camry cũ. Camry thế hệ mới ở Đông Nam Á tương tự như Camry tại khu vực Bắc Mỹ khi nó đều sử dụng nền tảng khung gầm toàn cầu mới TNGA (Toyota New Global Architecture) nhằm cải thiện không gian và kích thước.

chi tiet dau xe camry vietnam

Thiết kế đầu xe với hốc gió lớn, các thanh ngang khỏe khoắn. Hệ thống đèn đều dùng công nghệ full LED đẳng cấp (xi nhan, sương mù, đèn pha, đèn cos). Cảm biến trước được trang bị giúp xe lưu thông an toàn hơn.

den truoc projector

Cận cảnh đèn pha trước với thiết kế mỏng, dài đầy cá tính. Cả 2 phiên bản 2.5Q và 2.0G đều có đèn pha, cos đều chung một bóng bên trong thấu kính lồi. Đèn xe Camry 2020 nhập khẩu có chức năng tự động bật tắt khi đi vào đường hầm hoặc trời tối, chế độ đèn chờ dẫn đường giúp chủ xe có thể cất xe và đi ra khỏi gara trong khi đèn xe vẫn còn sáng

thiet ke than xe camry

Thân xe Camry mới

Toyota Camry 2.5Q 2020 nhập khẩu có kích thước tổng thể 4885x 1840 x 1445 (mm), tức là dài hơn 35mm, rộng hơn 15mm và thấp hơn 25mm so với Toyota Camry 2.5q cũ. Chiều dài cơ sở 2825 mm (tăng 50mm). Điều này khiến cho phần ngoại thất xe trông bề thế hơn, trong khi nội thất cũng rộng rãi hơn. Chiều cao hạ thấp đi kèm với trọng tâm thấp và ổn định hơn.

mam xe

Mâm xe đa chấu với kích thước 235/45R18 (bản Camry 2.5q) và 215/55R17 (bản Toyota Camry 2.0G 2020).

hinh anh hong xe

Góc chụp hông xe Camry 2.5Q 2020

Có thể nhận thấy phần mái sau xe Camry được vuốt xuôi khá giống với phong cách Coupe. Các đường gân khỏe khoắn chạy dọc thân xe tôn lên vẻ cứng cáp mạnh mẽ.

hinh anh duoi xe camry the he moi

Đuôi xe với ống xả kép

den sau

Cận cảnh đèn sau thiết kế mới công nghệ LED

Nội thất, tiện nghi Toyota Camry 2020

Camry 2020 thế hệ 8 được trang bị ghế ngồi bọc da và ghế lái chỉnh điện 08 hướng tiêu chuẩn, trang bị hệ thống điện thoại không dây, chìa khoá thông minh (Keyless Entry), rèm che nắng phía sau, điều hòa tự động

noi that toyota camry the he moi

Hình ảnh nội thất khoang lái

Trong đó, phiên bản Toyota Camry 2.5Q 2020 cao cấp nhất có thêm cửa sổ trời, hàng ghế trước có thêm tính năng thông gió, màn hình hiển thị trên kính lái (HUD), màn hình cảm ứng trung tâm có kích thước 8 inch đi cùng với 09 loa từ thương hiệu JBL…

khoang lai

Khoang lái chụp từ ngoài cửa

noi that den

Camry mới có 2 lựa chọn màu nội thất là đen và be sáng

khoang-hanh-khach-xe-toyota-camry

Khoang hành khách phía sau của mẫu sedan hạng D

tay lai toyota camry 2.5q

Vô lăng trên phiên bản cao cấp 2.5Q

Lẫy gạt mưa có thêm tính năng mới so với Toyota Camry 2018 là tự động chỉnh gạt mưa nhanh hay chậm dựa trên mật độ mưa rơi trên kính lái.

dong ho optitron

Đồng hồ sau vô lăng thuộc loại Optitron, cho ánh sáng trong trẻo và không hại mắt

man hinh

Màn hình giải trí đa thông tin trên taplo kích thước 8inch (Camry 2.5Q) và 7inch (Camry 2.0G). Kết nối với USB, AUX, MP3, Smart Phone. Màn hình này cũng tích hợp hệ thống dẫn đường GPS mới nhất (ở xe Camry cũ phải lắp thêm)

hệ thống âm thanh

Trên phiên bản cao cấp 2.5Q có trang bị 9 loa JBL cao cấp. Phiên bản 2.0G chỉ có 6 loa thường

dieu hoa tren xe camry co mat khong

Hệ thống điều hòa tự động 3 vùng độc lập mát lịm trên xe Toyota Camry 2020 2.5Q. Phiên bản Camry 2.0G 2020 cũng là tự động nhưng chỉ là 2 vùng độc lập (tức hàng ghế sau không tự chỉnh nóng lạnh được).

tựa tay hàng ghế sau

Tỳ tay hàng ghế sau chống mỏi và có thể chỉnh được âm thanh

cua so troi tren xe toyota camry nhap khau

Vì là Camry nhập khẩu nên có thêm cửa sổ trời, khác biệt với xe Toyota Camry 2017 – 2018 lắp ráp trước đây

cop sau xe camry

Cốp sau có dung tích khá lớn

Công nghệ và an toàn trên xe Toyota Camry 2020

Phiên bản mới của dòng xe sedan hạng D có rất nhiều công nghệ nổi bật, có thể điểm qua như sau:

cac cong nghe tren xe camry

– Phanh tay điện tử (2.5Q và 2.0G)

– Cảnh báo áp suất lốp

– 7 túi khí

– Phanh ABS/EBD/BA

– Cảm biến lùi

– Cột lái và bàn đạp phanh tự đổ

– Khung xe GOA

– Dẫn đường GPS (bản 2.5Q)

– Cruise Control (bản 2.5Q)

– Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (bản 2.5Q)

– Công nghệ cảnh báo điểm mù trên gương chiếu hậu (bản 2.5Q)

Động cơ, vận hành Toyota Camry 2020

Toyota Camry 2020 nhập khẩu Thái Lan sở hữu 3 phiên bản động cơ:

– Bản Camry 2.0G dùng động cơ 2.0L Dual VVt-i (giữ nguyên so với phiên bản Camry 2.0E cũ): công suất tối đa 123Kw tại 6.500rpm và mô-men xoắn 199Nm tại 4.600rpm. Hộp số tự động 6 cấp (6AT).

– Bản Camry 2.5Q dùng động cơ xăng 2AR-FE, dung tích 2.5L 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS công suất cực đại 135Kw tại 6.600 v/p và mô-men xoắn cực đại 235Nm tại 4.100rpm. Hộp số tự động 8 cấp (8AT).

hop so tu dong

Các chế độ lái Eco, Normal, Sport là điểm khác biệt so với Toyota Camry 2018 cũ.

dong co xe camry the he moi

– Ngoài ra còn phiên bản Toyota Camry Hybrid (tạm thời chưa về Việt Nam): động cơ 2.5l hút khí tự nhiên kết hợp với động cơ điện sử dụng pin 6.5Ah (nickel-metal hydride) để tạo ra hệ truyền động Hybrid Toyota Hybrid System II (THSII). Kết quả hệ thống này cho tổng công suất xăng + điện tương đương 208Hp. Bản Hybrid sử dụng hộp số tự động vô cấp (E-CVT).

Thông số kỹ thuật và màu xe Toyota Camry 2020

thong so ky thuat toyota camry thailand

Thông số kỹ thuật của 2 phiên bản Toyota Camry 2.5Q và 2.0G như sau:

Thông số kỹ thuật Toyota Camry 2.0G Toyota Camry 2.5Q
Kích thước DxRxC 4885x 1840 x 1445 mm 4885x 1840 x 1445 mm
Chiều dài cơ sở 2825mm 2825mm
Khoảng sáng gầm 140mm 140mm
Bán kình vòng quay 5,7m 5,8m
Tự trọng 1520kg 1560kg
Động cơ Xăng, 6AR-FSE, 2.0L, I4, Xăng, 2AR-FE, 2.5L, I4,
Công nghệ DOHC, Dual VVT-i, Phun trực tiếp D-4S DOHC, Dual VVT-i, ACIS
Dung tích động cơ 1998cc 2494cc
Công suất cực đại 123Kw/ 6500rpm 135Kw/ 6000rpm
Mô-men xoắn cực đại 199Nm/ 4600rpm 235Nm/ 4100rpm
Hộp số 6AT 6AT
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 4
Lốp xe 215/ 55R17 235/ 55R18
Bình xăng 60L 60L

Màu xe: Đen, Bạc, Đỏ,  Nâu đỏ, Trắng, Nâu Vàng

So sánh Toyota Camry 2020 và Honda Accord, Mazda 6

Trong phân khúc sedan hạng D tại Việt nam còn có nhiều đối thủ như Kia Optima, Nissan Teana, Hyundai Sonata… nhưng nhìn chung Camry vẫn là dòng xe thống trị phân khúc này.

– Ưu điểm của Toyota Camry 2020: Nội thất rộng rãi. Động cơ bền bỉ, ổn định, ít hỏng vặt. Chi phí bảo dưỡng rẻ. Giá trị bán lại cao. Nhược điểm: giá hơi cao, kiểu dáng già dặn, sang trọng (thích hợp với người trung tuổi).

– Ưu điểm của Mazda 6: Kiểu dáng trẻ trung (thích hợp khách hàng trẻ), nhiều công nghệ tiên tiến (kiểm soát điều hướng mô-men xoắn G-Vectoring Control, hỗ trợ lái i-Activsense). Giá hợp lý. Nhược điểm: nội thất không thoải mái.

– Ưu điểm của Accord: Thương hiệu Nhật Bản, nhiều công nghệ. Nhược điểm là giá đắt, kiểu dáng chưa đẹp

Video những điểm mới trên Toyota Camry 2020 nhập khẩu

Thông số kỹ thuật

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4885x 1840 x 1445
  Chiều dài cơ sở (mm)
2825
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1580/1605
  Khoảng sáng gầm xe (mm)
140
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5,8
  Trọng lượng không tải (kg)
1560
  Trọng lượng toàn tải (kg)
2030
  Dung tích bình nhiên liệu (L)
60
Động cơ Loại động cơ
2AR-FE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS
  Số xy lanh
4
  Bố trí xy lanh
Thẳng hàng
  Dung tích xy lanh (cc)
2494
  Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng đa điểm
  Loại nhiên liệu
Xăng không chì
  Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút))
135/6000
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
235/4100
Chế độ lái  
3 chế độ (Tiết kiệm, thường, thể thao)
Hệ thống truyền động  
Cầu trước, dẫn động bánh trước
Hộp số  
Số tự động 6 cấp
Hệ thống treo Trước
Mc Pherson/McPherson Struts
  Sau
Double Wishbone
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc
  Kích thước lốp
235/45R18
  Lốp dự phòng
Full size spare tires(aluminum)
Phanh Trước
Đĩa tản nhiệt
  Sau
Đĩa đặc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp (L/100km)
7.56
  Trong đô thị (L/100km)
11.29
  Ngoài đô thị (L/100km)
5.4

Giá bán hiện nay

Toyota Camry
  • Toyota Camry 2.0G

    1,029,000,000VNĐ

  • Toyota Camry 2.5Q

    1,235,000,000VNĐ